-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đạm tổng số (Nts): 6%; Lân hữu hiệu (P2O5 hh): 6%; Kali hữu hiệu (K2O): 6%; Độ ẩm (dạng rắn): 5%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,1.
- Kích thích dịch rễ cây, bung rễ tơ, rễ cám, tăng lông hút cực mạnh.
- Kích phát tố, vọt hoa, lớn trái, nở ngang.
- Đâm tược cực nhanh, xanh dày lá, mở lá non, hạn chế cháy đầu lá, rụng lá già.
- Chống sốc sinh lý trong giai đoạn thời tiết lạnh hay thay đổi đột ngột.
- Kích phát tố, vọt hoa, bung hoa mạnh, mát bông, không nóng rễ.
- Nâng nhanh pH, giải độc hữu cơ, hạ phèn, trung hòa Axit Amin.
Cách pha: 500 gr (dạng rắn) hoặc ml (dạng lỏng)/200 - 400 lít nước.
1. Cây lương thực: 2 - 3 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần, sử dụng 3 - 4 lần/vụ dùng vào thời điểm ra rễ, đẻ nhánh, làm đòng và trước trổ.
2. Cây rau màu: 2 - 3 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần, sử dụng 3 - 4 lần/vụ dùng vào thời điểm cây con, cây đang lớn, ra hoa, đậu trái và nuôi trái.
3. Cây ăn quả: 3 - 5 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần, sử dụng 25 - 30 ngày 1 lần vào thời điểm cây con, cây đang lớn, ra hoa, đậu trái và nuôi trái.
4. Cây công nghiệp, cây lâm nghiệp: 3 - 5 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần, sử dụng 25 - 30 ngày 1 lần vào thời điểm cây con, cây đang lớn, ra hoa, đậu trái và nuôi trái.
5. Cây hoa, cây cảnh:
Cây hoa: 2 - 3 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần, sử dụng 3 - 4 lần/vụ dùng vào thời điểm cây con, cây đang lớn, ra hoa và sau thu hoạch.
Cây cảnh: 20 - 50 gr (dạng rắn) hoặc ml (dạng lỏng)/cây/lần, sử dụng định kỳ 25 - 30 ngày 1 lần.